Từ: 白月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 月

bạch nguyệt
Ánh trăng trong sáng. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿:
Thanh tùng lâm cổ lộ, Bạch nguyệt mãn hàn san
青松臨古路, 白月滿寒山 (Túc bắc san thiền tự lan nhã 宿北山禪寺蘭若) Thông xanh kề đường xưa, Ánh trăng trong sáng đầy núi lạnh.Chỉ nửa tháng đầu mỗi tháng trong âm lịch. § Cũng gọi là
bạch phân
白分,
bạch bán
白半.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
白月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白月 Tìm thêm nội dung cho: 白月