Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cống hiến
Dâng biếu.
Nghĩa của 贡献 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngxiàn] 1. cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng。拿出物资、力量、经验等献给国家或公众。
为祖国贡献自己的一切。
cống hiến hết mình cho tổ quốc.
对人类做出更大的贡献。
góp phần to lớn hơn nữa cho loài người.
2. cống hiến; sự đóng góp。对国家或公众所做的有益的事。
他们为国家做出了新的贡献。
họ có những cống hiến mới cho đất nước.
为祖国贡献自己的一切。
cống hiến hết mình cho tổ quốc.
对人类做出更大的贡献。
góp phần to lớn hơn nữa cho loài người.
2. cống hiến; sự đóng góp。对国家或公众所做的有益的事。
他们为国家做出了新的贡献。
họ có những cống hiến mới cho đất nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢
| cóng | 貢: | cóng nước |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| gúng | 貢: | |
| gỏng | 貢: | gắt gỏng |
| xống | 貢: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻
| hiến | 獻: | cống hiến; văn hiến |

Tìm hình ảnh cho: 貢獻 Tìm thêm nội dung cho: 貢獻
