Từ: 貢獻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貢獻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cống hiến
Dâng biếu.

Nghĩa của 贡献 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngxiàn] 1. cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng。拿出物资、力量、经验等献给国家或公众。
为祖国贡献自己的一切。
cống hiến hết mình cho tổ quốc.
对人类做出更大的贡献。
góp phần to lớn hơn nữa cho loài người.
2. cống hiến; sự đóng góp。对国家或公众所做的有益的事。
他们为国家做出了新的贡献。
họ có những cống hiến mới cho đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢

cóng:cóng nước
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
gúng: 
gỏng:gắt gỏng
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獻

hiến:cống hiến; văn hiến
貢獻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貢獻 Tìm thêm nội dung cho: 貢獻