Cao su chống va đập cửa

Từ: 负心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负心 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxīn] phụ lòng; phụ tình; quên ơn; người thay lòng đổi dạ; kẻ bạc tình。背弃情谊(多指转移爱情)。
负心汉
người thay lòng đổi dạ; kẻ phụ lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
负心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负心 Tìm thêm nội dung cho: 负心