Từ: 财团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财团 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáituán]
tập đoàn tài chính; tập đoàn tư bản lũng đoạn (trong xã hội tư bản chủ nghĩa, các nhà tư bản lũng đoạn hoặc tập đoàn tư bản lũng đoạn khống chế các công ty, ngân hàng, xí nghiệp)。指资本主义社会里控制许多公司、银行和企业的垄断资 本家或其集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
财团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财团 Tìm thêm nội dung cho: 财团