Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 财团 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáituán] 名
tập đoàn tài chính; tập đoàn tư bản lũng đoạn (trong xã hội tư bản chủ nghĩa, các nhà tư bản lũng đoạn hoặc tập đoàn tư bản lũng đoạn khống chế các công ty, ngân hàng, xí nghiệp)。指资本主义社会里控制许多公司、银行和企业的垄断资 本家或其集团。
tập đoàn tài chính; tập đoàn tư bản lũng đoạn (trong xã hội tư bản chủ nghĩa, các nhà tư bản lũng đoạn hoặc tập đoàn tư bản lũng đoạn khống chế các công ty, ngân hàng, xí nghiệp)。指资本主义社会里控制许多公司、银行和企业的垄断资 本家或其集团。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 财团 Tìm thêm nội dung cho: 财团
