Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 败井颓垣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败井颓垣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败井颓垣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijǐngtuíyuán] tan nát thê lương; tường rơi giếng đổ (cảnh tượng)。破烂的井和墙,形容城市或农村破败凄凉的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓

đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垣

viên:viên (bức tường)
败井颓垣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败井颓垣 Tìm thêm nội dung cho: 败井颓垣