Từ: 败德辱行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败德辱行:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 败 • 德 • 辱 • 行
Nghĩa của 败德辱行 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàidérǔxíng] hành vi đạo đức suy đồi (hành vi có tác phong đạo đức suy đồi, xấu mặt)。败坏道德、丢脸出丑的行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辱
| nhuốc | 辱: | nhơ nhuốc |
| nhúc | 辱: | lúc nhúc |
| nhọc | 辱: | nhọc nhằn |
| nhục | 辱: | nhục nhã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |