Từ: 贩运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贩运:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贩 • 运

Nghĩa của 贩运 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànyùn] buôn; buôn bán; buôn chuyến。(商人)从甲地买货运到乙地(出卖)。
贩运货物
hàng buôn chuyến
短途贩运
buôn chuyến ngắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贩

phán贩:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng
贩运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贩运 Tìm thêm nội dung cho: 贩运