Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 匠心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匠心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匠心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngxīn]
suy nghĩ lí thú; suy nghĩ độc đáo; suy nghĩ kỳ diệu。巧妙的心思。
独具匠心。
suy nghĩ độc đáo.
独运匠心。
suy nghĩ lí thú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
匠心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匠心 Tìm thêm nội dung cho: 匠心