Từ: 匠心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匠心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匠 • 心

Nghĩa của 匠心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngxīn] 书
suy nghĩ lí thú; suy nghĩ độc đáo; suy nghĩ kỳ diệu。巧妙的心思。
独具匠心。
suy nghĩ độc đáo.
独运匠心。
suy nghĩ lí thú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng匠:nặn tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
匠心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匠心 Tìm thêm nội dung cho: 匠心