Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bừng trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng."]Dịch bừng sang tiếng Trung hiện đại:
炽盛 《很旺盛。》猛然 《忽然; 骤然。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bừng
| bừng | 怦: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 𪰓: | |
| bừng | 泙: | bừng bừng nổi giận |
| bừng | 𤇊: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 𬊠: | |
| bừng | 𪹚: | |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 評: | bừng sáng |

Tìm hình ảnh cho: bừng Tìm thêm nội dung cho: bừng
