Từ: bừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bừng

Nghĩa bừng trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Bỗng sáng lên: Ngọn lửa bừng lên 2. Bỗng mở ra: Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (CgO). // trgt. Tăng hẳn lên: Cháy bừng; Nóng bừng; Đỏ bừng."]

Dịch bừng sang tiếng Trung hiện đại:

炽盛 《很旺盛。》
猛然 《忽然; 骤然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bừng

bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng𪰓: 
bừng:bừng bừng nổi giận
bừng𤇊:đỏ bừng; tưng bừng
bừng𬊠: 
bừng𪹚: 
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng:bừng sáng
bừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bừng Tìm thêm nội dung cho: bừng