Từ: 购买力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 购买力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 购买力 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòumǎilì] 1. sức mua。指个人或机关团体购买商品和支付生活费用的能力。
2. sức mua (đơn vị tiền tệ có thể mua được hàng hoá)。指单位货币购买商品的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
购买力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 购买力 Tìm thêm nội dung cho: 购买力