Từ: 贴水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴水 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēshuǐ] 1. tiền bù thêm; tiền các (khi đổi tiền hoặc chứng khoán)。调换票据或兑换货币时,因比价的不同,比价低的一方补足一定的差额给另一方。
2. bù thêm; mức bù thêm; khoản bù thêm。调换票据或兑换货币时所补足的差额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
贴水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴水 Tìm thêm nội dung cho: 贴水