Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贴水 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēshuǐ] 1. tiền bù thêm; tiền các (khi đổi tiền hoặc chứng khoán)。调换票据或兑换货币时,因比价的不同,比价低的一方补足一定的差额给另一方。
2. bù thêm; mức bù thêm; khoản bù thêm。调换票据或兑换货币时所补足的差额。
2. bù thêm; mức bù thêm; khoản bù thêm。调换票据或兑换货币时所补足的差额。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 贴水 Tìm thêm nội dung cho: 贴水
