Từ: bộ kiến trúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ kiến trúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bộkiếntrúc

Dịch bộ kiến trúc sang tiếng Trung hiện đại:

建筑部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ

bộ𫴼: 
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
bộ:bộ (chất Plutonium)
bộ:bộ (chất Plutonium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
kiến: 
kiến:con kiến, kiến cánh
kiến󰔕:con kiến, kiến cánh
kiến:kiến thức
kiến:kiến thức
kiến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trúc

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)
trúc𥫗:trúc (bộ gốc: cây trúc)
trúc:trúc (tên họ); Tây trúc
trúc:kiến trúc
trúc:kiến trúc

Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

bộ kiến trúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bộ kiến trúc Tìm thêm nội dung cho: bộ kiến trúc