Từ: 贺年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贺年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贺 • 年

Nghĩa của 贺年 trong tiếng Trung hiện đại:

[hènián] chúc mừng năm mới; chúc tết。(向人)庆贺新年。
贺年片
thiệp chúc mừng năm mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ贺:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng
贺年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贺年 Tìm thêm nội dung cho: 贺年