Nghĩa của 贺年 trong tiếng Trung hiện đại:
[hènián] chúc mừng năm mới; chúc tết。(向人)庆贺新年。
贺年片
thiệp chúc mừng năm mới
贺年片
thiệp chúc mừng năm mới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 贺年 Tìm thêm nội dung cho: 贺年
