Từ: 贿赂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贿赂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

Nghĩa của 贿赂 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìlù] 1. hối lộ; đút lót; đút tiền。用财物买通别人。
贿赂上司
hối lộ cấp trên
2. của đút lót; của hối lộ; tiền hối lộ。用来买通别人的财物。
接受贿赂
nhận của đút lót

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赂

lộ:hối lộ
贿赂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贿赂 Tìm thêm nội dung cho: 贿赂