Cao su chống va đập cửa

Chữ 赂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赂, chiết tự chữ LỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赂:

赂 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赂

Chiết tự chữ lộ bao gồm chữ 贝 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赂 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 各
  • bối
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lộ [lộ]

    U+8D42, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賂;
    Pinyin: lu4, sha1;
    Việt bính: lou6;

    lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 赂

    Giản thể của chữ .
    lộ, như "hối lộ" (gdhn)

    Nghĩa của 赂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賂)
    [lù]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỘ
    1. hối lộ; đút lót。赠送财物; 贿赂。
    2. quà tặng; quà biếu。财物,特指赠送的财物。

    Chữ gần giống với 赂:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 赂

    ,

    Chữ gần giống 赂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赂 Tự hình chữ 赂 Tự hình chữ 赂 Tự hình chữ 赂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赂

    lộ:hối lộ
    赂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赂 Tìm thêm nội dung cho: 赂