Cao su chống va đập cửa
Chữ 赂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赂, chiết tự chữ LỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赂:
赂
Biến thể phồn thể: 賂;
Pinyin: lu4, sha1;
Việt bính: lou6;
赂 lộ
lộ, như "hối lộ" (gdhn)
Pinyin: lu4, sha1;
Việt bính: lou6;
赂 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 赂
Giản thể của chữ 賂.lộ, như "hối lộ" (gdhn)
Nghĩa của 赂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賂)
[lù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. hối lộ; đút lót。赠送财物; 贿赂。
2. quà tặng; quà biếu。财物,特指赠送的财物。
[lù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: LỘ
1. hối lộ; đút lót。赠送财物; 贿赂。
2. quà tặng; quà biếu。财物,特指赠送的财物。
Dị thể chữ 赂
賂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赂
| lộ | 赂: | hối lộ |

Tìm hình ảnh cho: 赂 Tìm thêm nội dung cho: 赂
