Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水表 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐbiǎo] đồng hồ nước; thuỷ biểu。测定自来水用水量的仪表,装在水管上,当用户放水时,表上指针转动指出通过的水量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
水表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水表 Tìm thêm nội dung cho: 水表