Từ: 赔垫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔垫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赔垫 trong tiếng Trung hiện đại:

[péidiàn] tổn phí bồi thường; tiền bồi thường。因垫付而使自己的钱财暂受损失。
钱数太大,我可赔垫不起。
số tiền quá lớn, tôi không đền nỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
赔垫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赔垫 Tìm thêm nội dung cho: 赔垫