Nghĩa của 赔账 trong tiếng Trung hiện đại:
[péizhàng] 1. bồi thường; đền bù (tổn thất do mình tính sai)。因经手财物时出了差错而赔偿损失。
2. bù lỗ。赔本儿。
2. bù lỗ。赔本儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔
| bồi | 赔: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 赔账 Tìm thêm nội dung cho: 赔账
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt
| bồi | 赔: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 赔账 Tìm thêm nội dung cho: 赔账