Từ: 赔账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赔账 trong tiếng Trung hiện đại:

[péizhàng] 1. bồi thường; đền bù (tổn thất do mình tính sai)。因经手财物时出了差错而赔偿损失。
2. bù lỗ。赔本儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường
赔账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赔账 Tìm thêm nội dung cho: 赔账