Cao su chống va đập cửa

Từ: 赙仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赙仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赙仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyì] phúng viếng; phúng điếu。向办丧事的人家送的礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赙

phụ:phụ tặng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
赙仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赙仪 Tìm thêm nội dung cho: 赙仪