Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤膊上阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤膊上阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤膊上阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìbóshàngzhèn] mình trần ra trận; dũng mãnh ngoan cường; người xấu nguỵ trang để công nhiên làm chuyện ác。形容勇猛顽强,也比喻坏人扯下伪装,公然为非作歹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
赤膊上阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤膊上阵 Tìm thêm nội dung cho: 赤膊上阵