Từ: 脱坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōpō] sụt lở; sạt lở (đê)。堤坝等水工建筑物的斜坡被水冲塌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
脱坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱坡 Tìm thêm nội dung cho: 脱坡