Từ: 赶快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶快 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnkuài] nhanh; mau lên; mau mau; khẩn trương。抓住时机,加快速度。
时间不早了,我们赶快走吧。
tối rồi, chúng ta đi nhanh lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
赶快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶快 Tìm thêm nội dung cho: 赶快