Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赶早 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnzǎo] vội; mau; nhanh lên; mau lên; vội vàng。(赶早儿)趁早;赶紧。
还是赶早儿走吧,要不就来不及了。
hay là đi nhanh lên đi, nếu không sẽ không kịp.
赶早把货脱手。
mau tung hàng ra bán đi.
还是赶早儿走吧,要不就来不及了。
hay là đi nhanh lên đi, nếu không sẽ không kịp.
赶早把货脱手。
mau tung hàng ra bán đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 早
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |

Tìm hình ảnh cho: 赶早 Tìm thêm nội dung cho: 赶早
