Từ: 赶海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赶 • 海

Nghĩa của 赶海 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnhǎi] đi biển bắt hải sản; ra bãi biển bắt hải sản (lúc thuỷ triều xuống)。趁退潮时到海滩去捕捉、拾取各种海洋生物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản赶:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
赶海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶海 Tìm thêm nội dung cho: 赶海