Từ: 赶趟儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶趟儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶趟儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎntàngr] kịp; theo kịp。赶得上。
不必今天就动身,明天一早儿去也赶趟儿。
không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.
再不走可就赶不上趟儿了。
nếu không đi sẽ không kịp đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趟

thảng:thảng (từng có)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
赶趟儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶趟儿 Tìm thêm nội dung cho: 赶趟儿