Từ: 趁钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趁 • 钱

Nghĩa của 趁钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènqián] 方
sẵn tiền; có tiền; lắm tiền; làm tiền。有钱。也作称钱。
很趁几个钱儿。
sẵn có mấy đồng tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁

sán趁:sán lại
sấn趁:sấn đến
sắn趁:sắn quần
sớn趁:sớn sác
thấn趁:vui thấn thấn (hớn hở)
xắn趁: 
xớn趁:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
趁钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趁钱 Tìm thêm nội dung cho: 趁钱