Từ: 超编 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超编:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超编 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāobiān] vượt biên chế; vượt mức。超出人员编制的限额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn
超编 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超编 Tìm thêm nội dung cho: 超编