ngâm nga
Ngâm vịnh, đọc lên với giọng trầm bổng.
◇Tống sử 宋史:
Độc thi chi pháp, tu tảo đãng hung thứ tịnh tận, nhiên hậu ngâm nga
讀詩之法, 須掃蕩胸次淨盡, 然後吟哦 (Quyển tứ tam bát, Hà Cơ truyện 何基傳) Phép đọc thơ, trước hãy quét sạch lòng cho thanh tịnh, sau đó ngâm nga …
Nghĩa của 吟哦 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟
| găm | 吟: | |
| gầm | 吟: | cọp gầm; sóng gầm |
| gẫm | 吟: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 吟: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngâm | 吟: | ngâm nga |
| ngòm | 吟: | |
| ngăm | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngăn | 吟: | ngăm ngăm đen |
| ngầm | 吟: | |
| ngẩm | 吟: | tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm |
| ngẫm | 吟: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 吟: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
| ngắm | 吟: | ngắm (ngẫm nghĩ) |
| ngợm | 吟: | nghịch ngợm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哦
| nga | 哦: | ngâm nga |

Tìm hình ảnh cho: 吟哦 Tìm thêm nội dung cho: 吟哦
