Từ: 吟哦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吟哦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngâm nga
Ngâm vịnh, đọc lên với giọng trầm bổng.
◇Tống sử 史:
Độc thi chi pháp, tu tảo đãng hung thứ tịnh tận, nhiên hậu ngâm nga
法, 盡, 哦 (Quyển tứ tam bát, Hà Cơ truyện 傳) Phép đọc thơ, trước hãy quét sạch lòng cho thanh tịnh, sau đó ngâm nga …

Nghĩa của 吟哦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín"é] ngâm vịnh; ngâm nga。吟咏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哦

nga:ngâm nga
吟哦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吟哦 Tìm thêm nội dung cho: 吟哦