Chữ 睚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睚, chiết tự chữ NHAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睚:

睚 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睚

睚

Chiết tự chữ 睚

Chiết tự chữ nhai bao gồm chữ 目 厓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睚 cấu thành từ 2 chữ: 目, 厓
  • 目 mục, mụt
  • 厓 day, nhai
  • nhai [nhai]

    U+775A, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yai2, ya2;
    Việt bính: ngaai4;

    睚 nhai

    Nghĩa Trung Việt của từ 睚

    (Danh) Khóe mắt.

    (Tính)
    Nhai xải 睚
    眥 vẻ trừng mắt giận dữ.
    nhai, như "nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)" (gdhn)

    Nghĩa của 睚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yá]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHAI
    khoé mắt; đuôi mắt。眼角。
    Từ ghép:
    睚眦

    Chữ gần giống với 睚:

    䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睚

    盿, 瞞, 瞒, 瞓, 瞔, 瞕, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睚 Tự hình chữ 睚 Tự hình chữ 睚 Tự hình chữ 睚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睚

    nhai睚:nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)
    睚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睚 Tìm thêm nội dung cho: 睚