Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 越冬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèdōng] qua đông; qua mùa đông (thường chỉ thực vật, côn trùng...)。过冬(多指植物、昆虫、病菌)。
越冬作物
hoa màu vụ đông; cây trồng vụ đông
有些昆虫的卵潜伏在土内越冬。
một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông.
越冬作物
hoa màu vụ đông; cây trồng vụ đông
有些昆虫的卵潜伏在土内越冬。
một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |

Tìm hình ảnh cho: 越冬 Tìm thêm nội dung cho: 越冬
