Từ: 越冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèdōng] qua đông; qua mùa đông (thường chỉ thực vật, côn trùng...)。过冬(多指植物、昆虫、病菌)。
越冬作物
hoa màu vụ đông; cây trồng vụ đông
有些昆虫的卵潜伏在土内越冬。
một số côn trùng ủ trứng dưới đất để qua mùa đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
越冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越冬 Tìm thêm nội dung cho: 越冬