Cao su chống va đập cửa

Từ: 近人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnrén] 1. người thời nay。近代的或现代的人。
2. người gần gũi; người thân thiết。跟自己关系比较近的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
近人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近人 Tìm thêm nội dung cho: 近人