Từ: 射电望远镜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射电望远镜:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 射 • 电 • 望 • 远 • 镜
Nghĩa của 射电望远镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèdiànwàngyuǎnjìng] kính thiên văn vô tuyến。利用定向天线和灵敏度很高的微波接收装置来接收星体发出的无线电波以观测天体的设备。这种望远镜比光学望远镜的观测距离远得多,并且使用上不受时间和气候变化的影响。它的天线 是一个巨大的抛物面的结构。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜