Chữ 趙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趙, chiết tự chữ TRIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趙:

趙 triệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趙

趙

Chiết tự chữ 趙

Chiết tự chữ triệu bao gồm chữ 走 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趙 cấu thành từ 2 chữ: 走, 肖
  • 走 rảo, tẩu
  • 肖 tiêu, tiếu
  • triệu [triệu]

    U+8D99, tổng 14 nét, bộ Tẩu 走
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赵;
    Pinyin: zhao4, tiao3, diao4;
    Việt bính: ziu6
    1. [璧趙] bích triệu;

    趙 triệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 趙

    (Danh) Nước Triệu: (1) Thời Chiến quốc. (2) Thời Đông Tấn, có Tiền Triệu 前趙 và Hậu Triệu 後趙, nay ở vào khoảng các tỉnh Hà Bắc, Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Triệu.

    (Động)
    Trả lại.
    ◎Như: phụng triệu 奉趙 kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện Lạn Tương Như 藺相如 đem ngọc bích về Triệu ngày xưa).

    (Phó)
    Vùn vụt, mau.
    ◇Mục thiên tử truyện 穆天子傳: Thiên tử bắc chinh, triệu hành 天子北征, 趙行 Thiên tử đi đánh phương bắc, đi vùn vụt.
    triệu, như "Triệu Ẩu, bà Triệu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 趙:

    䞫, 䞬, 䞭, 䞮, 䞯, 䞰, 䞱, 趕, 趙, 𧻷, 𧼋, 𧼌, 𧼍,

    Dị thể chữ 趙

    赵,

    Chữ gần giống 趙

    霄, 趒, 趘, 趗, 趖, 捎, 趕, 逍, 销, 趔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趙 Tự hình chữ 趙 Tự hình chữ 趙 Tự hình chữ 趙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趙

    triệu趙:Triệu Ẩu, bà Triệu
    趙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趙 Tìm thêm nội dung cho: 趙