Chữ 粇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粇, chiết tự chữ CANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粇:

粇 canh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粇

粇

Chiết tự chữ 粇

Chiết tự chữ canh bao gồm chữ 米 亢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粇 cấu thành từ 2 chữ: 米, 亢
  • 米 mè, mễ
  • 亢 cang, cương, kháng, khảng
  • canh [canh]

    U+7C87, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang1;
    Việt bính: ;

    粇 canh

    Nghĩa Trung Việt của từ 粇

    Tục dùng như chữ canh 秔.

    Chữ gần giống với 粇:

    䉻, 䉼, 粃, 粆, 粇, 粉, 粋, 粍, 粎, 粑, 𥸷, 𥸿, 𥹀,

    Chữ gần giống 粇

    継, 糝, 糕, 糖, 糗, 糘, 糙, 糚, 糛, 糜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粇 Tự hình chữ 粇 Tự hình chữ 粇 Tự hình chữ 粇

    粇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粇 Tìm thêm nội dung cho: 粇