Từ: 顾怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùlián] nhớ thương; thương xót cho。顾念爱怜。
我这样做全是为了顾怜他。
tôi làm như vậy là hoàn toàn nhớ thương anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
顾怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾怜 Tìm thêm nội dung cho: 顾怜