Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跌跌撞撞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌跌撞撞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跌跌撞撞 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē·diezhuàngzhuàng] lảo đảo; chân nam đá chân chiêu。(跌跌撞撞的)形容走路不稳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞

chàng:chàng chung (gõ chuông)
tràng:tràng (đâm vào)
跌跌撞撞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跌跌撞撞 Tìm thêm nội dung cho: 跌跌撞撞