Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑外 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎowài] chạy ngoài; liên hệ giao dịch。(商店或作坊等的工作人员)专门在外面办货、收帐或兜搅生意。
跑外的。
người chạy việc ngoài.
跑外的。
người chạy việc ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 跑外 Tìm thêm nội dung cho: 跑外
