Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 跑跑跳跳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑跑跳跳:
Nghĩa của 跑跑跳跳 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎopǎotiàotiào] Hán Việt: BÃO BÃO KHIÊU KHIÊU
ngược xuôi; thoăn thoắt; thoăn thoắt ngược xuôi。(跑跑跳跳的)形容连跑带跳,很活泼的样子。
ngược xuôi; thoăn thoắt; thoăn thoắt ngược xuôi。(跑跑跳跳的)形容连跑带跳,很活泼的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 跑跑跳跳 Tìm thêm nội dung cho: 跑跑跳跳
