Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 跑跑颠颠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑跑颠颠:
Nghĩa của 跑跑颠颠 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎopǎodiāndiān] Hán Việt: BÃO BÃO ĐIÊN ĐIÊN
chạy ngược chạy xuôi; tất tả ngược xuôi; chạy lăng xăng; chạy sấp chạy ngửa; chạy trước chạy sau。(跑跑颠颠的)形容奔走忙碌。
她在服务站上一天到晚跑跑颠颠的,热心为群众服务。
chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ quần chúng.
chạy ngược chạy xuôi; tất tả ngược xuôi; chạy lăng xăng; chạy sấp chạy ngửa; chạy trước chạy sau。(跑跑颠颠的)形容奔走忙碌。
她在服务站上一天到晚跑跑颠颠的,热心为群众服务。
chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |

Tìm hình ảnh cho: 跑跑颠颠 Tìm thêm nội dung cho: 跑跑颠颠
