Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跟班 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēnbān] 1. cùng。随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习)。
跟班干活儿。
cùng làm việc
跟班听课
cùng nghe giảng
2. người hầu; tuỳ tùng; tai sai đắc lực; lâu la。旧时跟随在官员身边供使唤的人。也叫跟班儿的。
跟班干活儿。
cùng làm việc
跟班听课
cùng nghe giảng
2. người hầu; tuỳ tùng; tai sai đắc lực; lâu la。旧时跟随在官员身边供使唤的人。也叫跟班儿的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 跟班 Tìm thêm nội dung cho: 跟班
