Từ: 跟班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟班 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnbān] 1. cùng。随同某一劳动集体或学习集体(劳动或学习)。
跟班干活儿。
cùng làm việc
跟班听课
cùng nghe giảng
2. người hầu; tuỳ tùng; tai sai đắc lực; lâu la。旧时跟随在官员身边供使唤的人。也叫跟班儿的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
跟班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟班 Tìm thêm nội dung cho: 跟班