Từ: 跨度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跨度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跨 • 度

Nghĩa của 跨度 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàdù] 1. chiều ngang; chiều rộng (phòng ốc, cầu cống...)。 房屋, 桥梁等建筑物中、梁、屋架、拱券两端的支柱、 桥墩或墙等承重结构之间的距离。
2. cự li; khoảng cách; khoảng (thời gian; không gian)。泛指距离。
时间跨度大。
khoảng thời gian dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跨

khoá跨:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
跨度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跨度 Tìm thêm nội dung cho: 跨度