Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跨度 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàdù] 1. chiều ngang; chiều rộng (phòng ốc, cầu cống...)。 房屋, 桥梁等建筑物中、梁、屋架、拱券两端的支柱、 桥墩或墙等承重结构之间的距离。
2. cự li; khoảng cách; khoảng (thời gian; không gian)。泛指距离。
时间跨度大。
khoảng thời gian dài.
2. cự li; khoảng cách; khoảng (thời gian; không gian)。泛指距离。
时间跨度大。
khoảng thời gian dài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跨
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 跨度 Tìm thêm nội dung cho: 跨度
