Từ: 路道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路道 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùdào] 1. con đường。途径; 门路。
路道熟。
con đường quen thuộc.
路道粗(形容门路广)。
con đường rộng lớn.
2. con đường (con người lựa chọn đi theo, thường là ý mỉa mai)。人的行径(多用于贬义)。
路道不正。
con đường bất chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
路道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路道 Tìm thêm nội dung cho: 路道