Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ khí:

乞 khất, khí气 khí, khất弃 khí汽 khí亟 cức, khí弆 khí炁 khí氣 khí, khất唭 khí棄 khí噐 khí器 khí

Đây là các chữ cấu thành từ này: khí

khất, khí [khất, khí]

U+4E5E, tổng 3 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: hat1
1. [乞丐] khất cái 2. [乞休] khất hưu 3. [乞憐] khất liên 4. [乞命] khất mệnh 5. [乞師] khất sư 6. [乞辭] khất từ 7. [乞貸] khất thải 8. [乞食] khất thực;

khất, khí

Nghĩa Trung Việt của từ 乞

(Động) Xin.
◎Như: khất thực
xin ăn.
◇Sử Kí : Hành khất ư thị, kì thê bất thức dã , (Thứ khách truyện , Dự Nhượng truyện ) Ăn xin ở chợ mà vợ ông không hay biết.

(Động)
Vay, mượn.
◇Liêu trai chí dị : Thích nữ tử lai khất mễ, vân bất cử hỏa giả kinh nhật hĩ , (Hiệp nữ ) Vừa rồi cô ấy sang vay gạo, nói đã suốt một ngày chưa thổi nấu.

(Động)
Hi vọng, mong cầu.

(Tính)
Nghèo khó, bần cùng.
◇Tống Thư : Ngoại xá gia hàn khất, kim cộng vi tiếu lạc, hà độc bất thị? , , (Hậu phi truyện ) Gia đình bên ngoại (của hoàng hậu) nghèo khó, nay cùng cười vui, sao một mình không ra mà nhìn.

(Danh)
Người ăn xin.

(Danh)
Họ Khất.Một âm là khí.

(Động)
Cho, cấp cho.

(Trợ)
Bị.
§ Dùng như bị .
◇Thủy hử truyện : Lí Quỳ khí Tống Giang bức trụ liễu, chỉ đắc phiết liễu song phủ, bái liễu Chu Đồng lưỡng bái , , (Đệ ngũ nhị hồi) Lí Quỳ bị Tống Giang ép đành hạ đôi búa lạy Chu Đồng hai lạy.

(Phó)
Cuối cùng, kết cục.
◇Liêu trai chí dị : Trướng trướng lương cửu, bi dĩ nhi hận, diện bích khiếu hào, khí vô ứng giả , , , (Thanh Nga ) Ngậm ngùi hồi lâu, hết đau tới hận, nhìn vào vách đá kêu gào, rốt cuộc không nghe ai lên tiếng đáp.

khất, như "khất thực" (vhn)
khắt, như "khắt khe" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)

Nghĩa của 乞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: KHẤT
1. xin; cầu xin。向人讨;乞求。
乞怜。
ra bộ dạng đáng thương, mong người khác thương xót。
乞食。
khất thực; xin ăn.
乞援。
xin viện trợ.
2. họ Khất。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
乞哀告怜 ; 乞丐 ; 乞怜 ; 乞灵 ; 乞巧 ; 乞求 ; 乞食 ; 乞讨 ; 乞降 ; 乞援

Chữ gần giống với 乞:

, , , 𠃓,

Chữ gần giống 乞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乞 Tự hình chữ 乞 Tự hình chữ 乞 Tự hình chữ 乞

khí, khất [khí, khất]

U+6C14, tổng 4 nét, bộ Khí 气
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 氣;
Pinyin: qi4, xi4;
Việt bính: hei3;

khí, khất

Nghĩa Trung Việt của từ 气

(Danh) Hơi mây.Một âm là khất.

(Động)
Xin.
§ Nguyên là chữ khất
.Giản thể của chữ .
khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)

Nghĩa của 气 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (氣)
[qì]
Bộ: 气 - Khí
Số nét: 4
Hán Việt: KHÍ
1. khí; hơi。气体。
毒气。
hơi độc.
煤气。
khí than.
沼气。
khí Mê-tan.
2. không khí。特指空气。
气压。
khí áp.
打开窗子透一透气。
mở cửa sổ để thông khí.
3. hơi thở。(气儿)呼吸时出入的气。
没气儿了。
hết hơi.
上气不接下气。
thở đứt cả hơi; thở hồng hộc.
4. hiện tượng nóng lạnh。指自然界冷热阴晴等现象。
天气。
thời tiết.
气候。
khí hậu.
气象。
khí tượng.
秋高气爽。
trời thu cao mát.
5. mùi。味儿。
香气。
mùi thơm.
臭气。
mùi thối.
6. tinh thần; khí thế。人的精神状态。
勇气。
dũng khí.
朝气勃勃。
khí thế bừng bừng.
7. tác phong。人的作风习气。
官气。
quan cách; vẻ quan liêu.
娇气。
dáng điệu dịu dàng.
8. bực bội; nổi cáu; phát bực。生气;发怒。
他气得直哆嗦。
anh ấy tức đến phát run lên cầm cập.
9. làm phát cáu; làm bực bội。使人生气。
故意气他一下。
cố tình chọc tức hắn ta.
你别气我了!
anh đừng chọc tức tôi nữa.
10. đè nén; chèn ép; ức hiếp; bắt nạt。欺负;欺压。
再也不受资本家的气了。
không còn phải chịu sự ức hiếp của nhà tư bản nữa.
11. sức lực。中医指人体内能使各器官正常地发挥机能的原动力。
元气。
nguyên khí.
气虚。
chứng khí hư (cách gọi của đông y).
12. bệnh khí ( đông y chỉ một số bệnh)。中医指某种病象。
湿气。
thấp khí.
痰气。
đàm khí.
Từ ghép:
气昂昂 ; 气包子 ; 气泵 ; 气不忿儿 ; 气冲冲 ; 气冲霄汉 ; 气喘 ; 气锤 ; 气度 ; 气短 ; 气氛 ; 气愤 ; 气腹 ; 气概 ; 气割 ; 气根 ; 气功 ; 气臌 ; 气管 ; 气锅 ; 气焊 ; 气候 ; 气呼呼 ; 气急 ; 气急败坏 ; 气节 ; 气孔 ; 气力 ; 气量 ; 气流 ; 气楼 ; 气轮机 ; 气煤 ; 气门 ; 气门心 ; 气囊 ; 气恼 ; 气馁 ; 气派 ; 气泡 ; 气魄 ; 气枪 ; 气球 ; 气桑 ; 气色 ; 气势 ; 气势汹汹 ; 气数 ; 气态 ; 气体 ;
气田 ; 气筒 ; 气头上 ; 气团 ; 气味 ; 气温 ; 气息 ; 气象 ; 气象台 ; 气象万千 ; 气象学 ; 气性 ; 气胸 ; 气咻咻 ; 气吁吁 ; 气虚 ; 气旋 ; 气压 ; 气压表 ; 气眼 ; 气焰 ; 气宇 ; 气运 ; 气韵 ; 气质 ; 气壮山河

Chữ gần giống với 气:

,

Dị thể chữ 气

, ,

Chữ gần giống 气

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 气 Tự hình chữ 气 Tự hình chữ 气 Tự hình chữ 气

khí [khí]

U+5F03, tổng 7 nét, bộ Củng 廾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棄;
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 弃

Giản thể của chữ .
khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)

Nghĩa của 弃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (棄)
[qì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 7
Hán Việt: KHÍ
vứt bỏ; vứt đi; quăng đi; bỏ qua。放弃;扔掉。
抛弃。
ném đi; quăng đi.
舍弃。
vứt bỏ.
遗弃。
bỏ đi.
弃权。
bỏ quyền.
弃之可惜。
vứt bỏ thật đáng tiếc.
弃之一旁
bỏ qua một bên (không ngó ngàng tới)
Từ ghép:
弃暗投明 ; 弃妇 ; 弃绝 ; 弃取 ; 弃权 ; 弃世 ; 弃养 ; 弃置

Chữ gần giống với 弃:

, , ,

Dị thể chữ 弃

, ,

Chữ gần giống 弃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弃 Tự hình chữ 弃 Tự hình chữ 弃 Tự hình chữ 弃

khí [khí]

U+6C7D, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4, gai1, yi3;
Việt bính: hei3
1. [汽車] khí xa;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 汽

(Danh) Hơi nước.
◎Như: khí ki
máy hơi, khí thuyền tàu thủy, khí xa xe hơi.

(Danh)
Khí thủy nước uống có gaz.
§ Còn gọi là Hà Lan thủy , tô đả thủy .
khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)

Nghĩa của 汽 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: KHÍ
1. hơi (do chất lỏng hay chất khí bốc lên)。由液体或某些固体变成的气体,例如水变成的水蒸气。
2. hơi nước。特指水蒸气。
汽机。
máy hơi nước.
汽船。
thuyền máy.
Từ ghép:
汽车 ; 汽船 ; 汽锤 ; 汽灯 ; 汽笛 ; 汽缸 ; 汽化 ; 汽化器 ; 汽化热 ; 汽机 ; 汽酒 ; 汽轮机 ; 汽碾 ; 汽水 ; 汽艇 ; 汽油 ; 汽油机

Chữ gần giống với 汽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汽 Tự hình chữ 汽 Tự hình chữ 汽 Tự hình chữ 汽

cức, khí [cức, khí]

U+4E9F, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, qi4;
Việt bính: gik1 kei3;

cức, khí

Nghĩa Trung Việt của từ 亟

(Tính) Kíp, gấp.
◎Như: nhu dụng thậm cức
cần dùng rất kíp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo văn báo đại kinh viết: Duyện Châu hữu thất, sử ngô vô gia khả quy hĩ, bất khả bất cức đồ chi : , 使, (Đệ thập nhất hồi) (Tào) Tháo nghe tin báo hoảng sợ nói: Nếu mất Duyện Châu, ta sẽ không còn chỗ về nữa, không thể không gấp lo toan.Một âm là khí.

(Phó)
Luôn luôn, nhiều lần.
◎Như: khí vấn khí quỹ đỉnh nhục hỏi luôn đưa thịt ăn luôn.

cấc, như "lấc cấc" (vhn)
cức, như "cức phán (rất mong)" (btcn)
cực, như "cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ" (gdhn)

Nghĩa của 亟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 8
Hán Việt: CỨC

cấp bách; ngay。急迫地。
亟待解决。
cần giải quyết ngay.
亟须纠正。
phải sửa chữa ngay.
Ghi chú: 另见q́
Từ ghép:
亟亟
[qì]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: CỨC
nhiều lần。屡次。
亟来问讯。
nhiều lần hỏi thăm tin tức.
Ghi chú: 另见jí。

Chữ gần giống với 亟:

, , , , 𠄯,

Chữ gần giống 亟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟 Tự hình chữ 亟

khí [khí]

U+5F06, tổng 8 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju3;
Việt bính: ;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 弆

Nguyên là chữ khí .

Nghĩa của 弆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 8
Hán Việt: KHỬ

cất giữ; giữ gìn。收藏;保藏。
藏弆。
cất giữ.

Chữ gần giống với 弆:

,

Chữ gần giống 弆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弆 Tự hình chữ 弆 Tự hình chữ 弆 Tự hình chữ 弆

khí [khí]

U+7081, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4, geng3, gui4;
Việt bính: hei3;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 炁

Cũng như chữ khí .
khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)

Nghĩa của 炁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: KHÍ
rốn; cuống rốn。同"气"。如"坎炁"(kǎnq́),中药上指脐带。

Chữ gần giống với 炁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

Dị thể chữ 炁

,

Chữ gần giống 炁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炁 Tự hình chữ 炁 Tự hình chữ 炁 Tự hình chữ 炁

khí, khất [khí, khất]

U+6C23, tổng 10 nét, bộ Khí 气
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi4, xi4;
Việt bính: hei3
1. [英氣] anh khí 2. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 3. [陰氣] âm khí 4. [同氣] đồng khí 5. [動氣] động khí 6. [閉氣] bế khí 7. [屛氣] bính khí 8. [屏氣] bính khí 9. [肝氣] can khí 10. [景氣] cảnh khí 11. [根氣] căn khí 12. [腳氣] cước khí 13. [正氣] chánh khí 14. [蒸氣] chưng khí 15. [勇氣] dũng khí 16. [下氣] hạ khí 17. [和氣] hòa khí 18. [口氣] khẩu khí 19. [客氣] khách khí 20. [氣圈] khí quyển 21. [氣喘] khí suyễn 22. [氣性] khí tính 23. [氣象] khí tượng 24. [氣宇] khí vũ 25. [六氣] lục khí 26. [冷氣] lãnh khí 27. [一口氣] nhất khẩu khí 28. [一氣] nhất khí 29. [冤氣] oan khí 30. [士氣] sĩ khí 31. [俗氣] tục khí 32. [神氣] thần khí 33. [天氣] thiên khí 34. [爭氣] tranh khí 35. [偉氣] vĩ khí 36. [出氣] xuất khí 37. [厭氣] yếm khí;

khí, khất

Nghĩa Trung Việt của từ 氣

(Danh) Hơi.
§ Là một trong ba trạng thái của vật thể: dắn, lỏng, hơi.
◎Như: thủy chưng khí
hơi nước.

(Danh)
Riêng chỉ không khí.

(Danh)
Hơi thở (người, động vật).
◎Như: bình khí ngưng thần nín thở định thần.

(Danh)
Hiện tượng tự nhiên: nóng, lạnh, ẩm, tạnh (khí hậu).
◎Như: thiên khí khí trời, thời tiết.

(Danh)
Trạng thái tinh thần, tình tự.
◎Như: tì khí tính tình, triêu khí bột bột tinh thần hăng hái bừng bừng.

(Danh)
Thói, tính, phong cách.
◎Như: tài khí phong cách tài hoa, kiêu khí tính kiêu căng, khách khí thói khách sáo.

(Danh)
Mùi.
◎Như: khí vị mùi vị, hương khí mùi thơm, xú khí mùi hôi thối.

(Danh)
Một thứ năng của sinh vật (theo đông y).
§ Lạnh, nóng, ấm, mát là khí, cay, chua, ngọt, đắng là vị.
◎Như: huyết khí , nguyên khí .

(Danh)
Vận mệnh, số mạng.
◎Như: khí vận số vận, hối khí vận đen, vận rủi.

(Động)
Nổi giận, phẫn nộ.
◇Trương Quốc Tân : Khí đích lai hữu nhãn như manh, hữu khẩu tự á , (Hợp hãn sam ) Khi nổi giận lên thì có mắt như mù, có miệng như câm.
khí, như "khí huyết; khí khái; khí thế" (vhn)

Chữ gần giống với 氣:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 氣

, ,

Chữ gần giống 氣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氣 Tự hình chữ 氣 Tự hình chữ 氣 Tự hình chữ 氣

khí [khí]

U+552D, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4, qi1;
Việt bính: kei3;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 唭

(Phó) Úp úp mở mở, không dám nói thẳng ra.

cười, như "bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười" (vhn)
khì, như "cười khì khì; ngủ khì" (gdhn)

Chữ gần giống với 唭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 唭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唭 Tự hình chữ 唭 Tự hình chữ 唭 Tự hình chữ 唭

khí [khí]

U+68C4, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3
1. [播棄] bá khí 2. [屏棄] bính khí;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 棄

(Động) Quên, bỏ.
◎Như: nhân khí ngã thủ
người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết vứt bỏ hết thẩy.
◇Tô Thức : Khí xa mã, hủy quan phục , (Phương Sơn Tử truyện ) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.
khí, như "khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 棄:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棄

,

Chữ gần giống 棄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棄 Tự hình chữ 棄 Tự hình chữ 棄 Tự hình chữ 棄

khí [khí]

U+5650, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 噐

Tục dùng như chữ khí .
khí, như "khí cụ, khí giới" (gdhn)

Chữ gần giống với 噐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噐

,

Chữ gần giống 噐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噐 Tự hình chữ 噐 Tự hình chữ 噐 Tự hình chữ 噐

khí [khí]

U+5668, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4;
Việt bính: hei3
1. [大器] đại khí 2. [排泄器官] bài tiết khí quan 3. [兵器] binh khí 4. [根器] căn khí 5. [機器] cơ khí 6. [核武器] hạch vũ khí 7. [器具] khí cụ 8. [器局] khí cục 9. [器械] khí giới 10. [器官] khí quan 11. [器宇] khí vũ 12. [利器] lợi khí 13. [噴霧器] phún vụ khí 14. [味覺器] vị giác khí 15. [武器] vũ khí;

khí

Nghĩa Trung Việt của từ 器

(Danh) Đồ dùng, dụng cụ.
◎Như: khí dụng
đồ dùng, đào khí đồ gốm, binh khí khí giới.

(Danh)
Độ lượng.
◎Như: khí độ khoan quảng khí độ rộng rãi.
◇Luận Ngữ : Quản Trọng chi khí tiểu tai (Bát dật ) Độ lượng của Quản Trọng nhỏ nhen thay!

(Danh)
Tài năng, năng lực.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử tử trưởng thành, tất đương đại chi vĩ khí dã , (Đệ thập nhất hồi) Người này lớn lên tất là người giỏi trong đời.

(Danh)
Cơ quan, bộ phận.
◎Như: sinh thực khí bộ phận sinh dục.

(Danh)
Các thứ thuộc về tước vị, danh hiệu.

(Danh)
Họ Khí.

(Động)
Coi trọng.
◎Như: khí trọng coi trọng (vì có tài năng).
◇Hậu Hán Thư : Triều đình khí chi (Trần Sủng truyện ) Triều đình coi trọng ông.
khí, như "khí cụ, khí giới" (vhn)

Nghĩa của 器 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (噐)
[qì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: KHÍ
1. khí cụ。器具。
瓷器。
đồ sứ.
木器。
đồ mộc.
铁器。
đồ thiếc.
器物。
đồ vật.
2. khí quan; bộ máy; cơ quan。器官。
消化器。
cơ quan tiêu hoá.
生殖器。
cơ quan sinh dục.
3. đức độ; tài năng。度量;才能。
器量。
độ lượng.
大器晚成。
tài năng lớn, thành công muộn.
4. coi trọng; xem trọng。器重。
Từ ghép:
器材 ; 器官 ; 器件 ; 器具 ; 器量 ; 器皿 ; 器物 ; 器械 ; 器械体操 ; 器宇 ; 器乐 ; 器重

Dị thể chữ 器

,

Chữ gần giống 器

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 器 Tự hình chữ 器 Tự hình chữ 器 Tự hình chữ 器

Dịch khí sang tiếng Trung hiện đại:

《气体。》khí than.
煤气。
khí Mê-tan.
沼气。
惹气 《引起恼怒。》
骨气; 气概 《刚强不屈的气概。》
器具 《用具。》
略微 《稍微。》

精液 《男子或雄性动物生殖腺分泌的含有精子的液体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Gới ý 15 câu đối có chữ khí:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khí Tìm thêm nội dung cho: khí