Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厩, chiết tự chữ CỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厩:
厩
Biến thể phồn thể: 廄;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3;
厩 cứu
cứu, như "cứu phì (phân trâu)" (gdhn)
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3;
厩 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 厩
(Danh) Cũng như chữ cứu 廏.cứu, như "cứu phì (phân trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 厩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廄)
[jiù]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
chuồng ngựa; chuồng。马棚,泛指牲口棚。
厩肥。
phân chuồng.
Từ ghép:
厩肥
[jiù]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
chuồng ngựa; chuồng。马棚,泛指牲口棚。
厩肥。
phân chuồng.
Từ ghép:
厩肥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厩
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |

Tìm hình ảnh cho: 厩 Tìm thêm nội dung cho: 厩
