Chữ 厩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厩, chiết tự chữ CỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厩:

厩 cứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厩

Chiết tự chữ cứu bao gồm chữ 厂 既 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厩 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 既
  • hán, xưởng
  • dĩ, kí
  • cứu [cứu]

    U+53A9, tổng 11 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廄;
    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: gau3;

    cứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 厩

    (Danh) Cũng như chữ cứu .
    cứu, như "cứu phì (phân trâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 厩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廄)
    [jiù]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỨU
    chuồng ngựa; chuồng。马棚,泛指牲口棚。
    厩肥。
    phân chuồng.
    Từ ghép:
    厩肥

    Chữ gần giống với 厩:

    , , , , 𠩺,

    Dị thể chữ 厩

    , , ,

    Chữ gần giống 厩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厩 Tự hình chữ 厩 Tự hình chữ 厩 Tự hình chữ 厩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厩

    cứu:cứu phì (phân trâu)
    厩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厩 Tìm thêm nội dung cho: 厩