Từ: 业余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业余 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyú]
1. nghiệp dư。工作时间以外的。
业余时间
làm việc ngoài giờ
业余学校
trường học nghiệp dư
2. không chuyên; nghiệp dư。非专业的。
业余剧团
đoàn kịch nghiệp dư
业余文艺活动。
hoạt động văn nghệ nghiệp dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
业余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业余 Tìm thêm nội dung cho: 业余