Từ: 登载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登载:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 登 • 载

Nghĩa của 登载 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngzǎi] đăng; đăng tải; đưa; đưa tin; đăng tin (bài, tin)。(新闻、文章等)在报刊上印出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng登:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng登:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải载:vận tải
登载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登载 Tìm thêm nội dung cho: 登载