Nghĩa của 登载 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngzǎi] đăng; đăng tải; đưa; đưa tin; đăng tin (bài, tin)。(新闻、文章等)在报刊上印出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: 登载 Tìm thêm nội dung cho: 登载
