Từ: 车流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 车 • 流

Nghĩa của 车流 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēliú] dòng xe cộ。像水流一样连续不断行驶的车辆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
车流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车流 Tìm thêm nội dung cho: 车流