Từ: 转述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转述 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnshù] thuật lại; nhắc lại; kể lại。把别人的话说给另外的人。
我这是转述老师的话,不是我自己的意思。
tôi chỉ nhắc lại lời thầy, không phải ý của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
转述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转述 Tìm thêm nội dung cho: 转述